Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm cố vấn bí mật của nhà vua.danh từ
- Bè đảng.danh từ
Ví dụ
-
The king trusted a secret camarilla of advisers.
-
The small camarilla controlled the office decisions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép