Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của camberđộng từ
Ví dụ
-
The lane was cambered to drain water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈæmbəd/
The lane was cambered to drain water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép