TanroDictionary Sổ từ

cambered

/kˈæmbəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của camberđộng từ

Ví dụ

  1. The lane was cambered to drain water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép