TanroDictionary Sổ từ

cambiform

/ˈkæmˌbɪfəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng thể bào tượng tầng.tính từ

Ví dụ

  1. The cambiform tissue helped the stem grow.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép