Nghĩa tiếng Việt
- Phát sinh tượng tầng.tính từ
Ví dụ
-
The cambiogenetic layer formed new wood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkæmbiːəɡˈneɪtɪk/
The cambiogenetic layer formed new wood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép