Nghĩa tiếng Việt
- Người chuyên buôn bán hối phiếu.danh từ
Ví dụ
-
The cambist handled the bill with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæmbɪst/
The cambist handled the bill with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép