TanroDictionary Sổ từ

cambist

/ˈkæmbɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chuyên buôn bán hối phiếu.danh từ

Ví dụ

  1. The cambist handled the bill with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép