Nghĩa tiếng Việt
- Tầng phát sinh gỗ, tượng tầng.danh từ
Ví dụ
-
New growth formed in the cambium layer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæmbiəm/
New growth formed in the cambium layer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép