TanroDictionary Sổ từ

cambodia

/kæmˈbəʊdiə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Campuchia.danh từ

Ví dụ

  1. She saved money for a trip to cambodia.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép