Nghĩa tiếng Việt
- Campuchia.danh từ
Ví dụ
-
She saved money for a trip to cambodia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kæmˈbəʊdiə/
She saved money for a trip to cambodia.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép