Nghĩa tiếng Việt
- Móc (để) treo thịt cả con (ở nhà hàng thịt).danh từ
Ví dụ
-
The butcher hung meat on the cambrel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæmbrəl/
The butcher hung meat on the cambrel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép