TanroDictionary Sổ từ

cambrel

/ˈkæmbrəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Móc (để) treo thịt cả con (ở nhà hàng thịt).danh từ

Ví dụ

  1. The butcher hung meat on the cambrel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép