Nghĩa tiếng Việt
- Máy thu-ghi hình.danh từ
Ví dụ
-
He used a camcorder to record his sister's dance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæmkɔːdə(r)/
He used a camcorder to record his sister's dance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép