TanroDictionary Sổ từ

camel

/ˈkæml/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạc đà.danh từ
  2. Điều khó tin; điều khó chịu đựng được.danh từ

Ví dụ

  1. The camel walked across the hot sand.

  2. We faced a camel of a problem.

  3. arabian camel

    lạc đà một bướu

  4. bactrian camel

    lạc đà hai bướu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép