Nghĩa tiếng Việt
- Lạc đà.danh từ
- Điều khó tin; điều khó chịu đựng được.danh từ
Ví dụ
-
The camel walked across the hot sand.
-
We faced a camel of a problem.
-
arabian camel
lạc đà một bướu
-
bactrian camel
lạc đà hai bướu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép