Nghĩa tiếng Việt
- Phó mát ca-măm-be.danh từ
Ví dụ
-
She bought camembert for the weekend picnic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæməmbeə(r)/
She bought camembert for the weekend picnic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép