Nghĩa tiếng Việt
- Đồ trang sức đá chạm.danh từ
Ví dụ
-
She wore a small cameo on her coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæmiəʊ/
She wore a small cameo on her coat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép