TanroDictionary Sổ từ

cameo

/ˈkæmiəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ trang sức đá chạm.danh từ

Ví dụ

  1. She wore a small cameo on her coat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép