TanroDictionary Sổ từ

camera-man

/ˈkæmrəˈmæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chụp ảnh; phóng viên nhiếp ảnh.danh từ
  2. Nhà quay phim.danh từ

Ví dụ

  1. The camera-man took photos at the market.

  2. The camera-man filmed the busy street.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép