Nghĩa tiếng Việt
- Người chụp ảnh; phóng viên nhiếp ảnh.danh từ
- Nhà quay phim.danh từ
Ví dụ
-
The camera-man took photos at the market.
-
The camera-man filmed the busy street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép