TanroDictionary Sổ từ

camera-shy

/ˈkæmrəˈʃɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thích cho người khác chụp ảnh/quay phim mình.tính từ

Ví dụ

  1. He is camera-she and avoids photos.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép