Nghĩa tiếng Việt
- Không thích cho người khác chụp ảnh/quay phim mình.tính từ
Ví dụ
-
He is camera-she and avoids photos.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæmrəˈʃɑɪ/
He is camera-she and avoids photos.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép