Nghĩa tiếng Việt
- Chuyên viên quay phim; chuyên viên thu hình.danh từ
Tiếng Nhật
- カメラマンnhiếp ảnh gia
Ví dụ
-
The cameraman followed the runner down the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép