Nghĩa tiếng Việt
- Vải lạc đà.danh từ
Ví dụ
-
The coat was made of camlet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæmlət/
The coat was made of camlet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép