Nghĩa tiếng Việt
- Cúc La mã.danh từ
- Hoa cúc La mã (dùng làm thuốc).danh từ
Ví dụ
-
She drank camomile tea before bed.
-
The doctor recommended camomile for her stomach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép