Nghĩa tiếng Việt
- Xem camouflage: Sự nguỵ trang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry camouflager points to camouflage.
/ˈkæməˌfɔːldə/
camouflager là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem camouflage.
The entry camouflager points to camouflage.