TanroDictionary Sổ từ

camouflaging

/kˈæməflˌɑːʒɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của camouflage.động từ

Ví dụ

  1. They were camouflaging the tent in the trees.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép