Nghĩa tiếng Việt
- Lầu chuông, gác chuông.danh từ
Ví dụ
-
The campanile rang loudly across the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkæmpəˈniːli/
The campanile rang loudly across the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép