TanroDictionary Sổ từ

campanile

/ˌkæmpəˈniːli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lầu chuông, gác chuông.danh từ

Ví dụ

  1. The campanile rang loudly across the town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép