Nghĩa tiếng Việt
- Thôn dã.tính từ
- Ngoài đồng trống.tính từ
Ví dụ
-
They enjoyed a calm campestral walk.
-
The campestral road was empty and quiet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép