TanroDictionary Sổ từ

campfires

/kˈæmpfaɪəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của campfiredanh từ

Ví dụ

  1. The campfires burned gently along the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép