Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của campfiredanh từ
Ví dụ
-
The campfires burned gently along the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈæmpfaɪəz/
The campfires burned gently along the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép