TanroDictionary Sổ từ

camra

/ˈkæmrə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến dịch vận động làm bia theo hình thức truyền thống (Campaign for Real Ale).X

Ví dụ

  1. The word camra was common long ago.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép