Nghĩa tiếng Việt
- Chiến dịch vận động làm bia theo hình thức truyền thống (Campaign for Real Ale).X
Ví dụ
-
The word camra was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæmrə/
The word camra was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép