TanroDictionary Sổ từ

canaille

/kəˈnɑɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lớp người thấp hèn, tiện dân.danh từ

Ví dụ

  1. The canaille was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép