Nghĩa tiếng Việt
- Sự đào kênh.danh từ
- Hệ thống sông đào.danh từ
Ví dụ
-
The project included canalization of the river.
-
The old map showed a long canalization system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép