TanroDictionary Sổ từ

canape

/ˈkɑnəˌpeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh dùng chung với thức uống tại một buổi tiệc.danh từ

Ví dụ

  1. We served a canape before dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép