Nghĩa tiếng Việt
- Lối chơi bài canaxta Nam mỹ.danh từ
Ví dụ
-
They played canasta after supper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈnæstə/
They played canasta after supper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép