Nghĩa tiếng Việt
- Triệt tiêu, bù trừ.động từ
Tiếng Nhật
- 相半ばするあいなかばするngang nhau, cân bằng, triệt tiêu nhau
Ví dụ
-
The airport taxes cancelled out the savings we had made on the flight tickets.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép