TanroDictionary Sổ từ

cancellable

/ˈkæntsəlləbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giản ước được.tính từ

Ví dụ

  1. The ticket is cancellable until noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép