Nghĩa tiếng Việt
- Hình mạng.tính từ
- Xốp (xương) ((cũng) cancellous).tính từ
Ví dụ
-
The metal screen had a cancellate pattern.
-
The cancellate bone felt light and strong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép