TanroDictionary Sổ từ

cancelled

/kˈænsəld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của cancelđộng từ

Ví dụ

  1. They cancelled the class after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép