Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cancel.động từ
Tiếng Nhật
- キャンセルsự hủy bỏ
Ví dụ
-
She was cancelling the trip because of rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép