TanroDictionary Sổ từ

cancelling

/kˈænsəlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cancel.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was cancelling the trip because of rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép