TanroDictionary Sổ từ

cancellous

/kænˈsɛləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xốp (xương) ((cũng) cancellate).tính từ

Ví dụ

  1. The bone felt cancellous and light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép