TanroDictionary Sổ từ

cancer

/ˈkænsə(r)/

Anh Thông dụng
0

cancer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh ung thư; Ung nhọt, những cái xấu xa (của xã hội).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh ung thư.danh từEN-VI Dict
  2. Ung nhọt, những cái xấu xa (của xã hội).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor said he survived cancer last year.

  2. Neglect can become a cancer in any company.

  3. to die of cancer

    chết vì bệnh ung thư