Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh ung thư.danh từEN-VI Dict
- Ung nhọt, những cái xấu xa (của xã hội).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor said he survived cancer last year.
-
Neglect can become a cancer in any company.
-
to die of cancer
chết vì bệnh ung thư