TanroDictionary Sổ từ

candelabra

/ˌkændəˈlɑːbrə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây đèn nến; chúc đài.danh từ
  2. Cột đèn (trước các dinh thự, lâu đài).danh từ

Ví dụ

  1. The candelabra lit the table with a soft glow.

  2. A tall candelabra stood outside the hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép