Nghĩa tiếng Việt
- Cây đèn nến; chúc đài.danh từ
- Cột đèn (trước các dinh thự, lâu đài).danh từ
Ví dụ
-
She polished the candelabrum before dinner.
-
A stone candelabrum stood near the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép