Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái nung trắng, trạng thái nóng trắng.danh từ
Ví dụ
-
The metal glowed with candescence in the furnace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kænˈdɛsənts/
The metal glowed with candescence in the furnace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép