Nghĩa tiếng Việt
- Sự ứng cử.danh từ
Tiếng Nhật
- 候補こうほứng viên, ứng cử viên, phương án lựa chọn
Ví dụ
-
She decided to withdraw her candidature for mayor.
-
to withdraw one's candidature
rút tên không ra ứng cử nữa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép