Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của candyđộng từ
- Kết thành đường phèn.tính từ
- Tẩm đường, ướp đường.tính từ
- Đường mật, nịnh nọt.tính từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của candyđộng từ
Ví dụ
-
She candied the orange peel for dessert.
-
The candied fruit looked shiny and sweet.
-
He bought a candied apple at the fair.
-
She spoke with many candied words to him.
-
Candied words.
Những lời nịnh nọt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép