Nghĩa tiếng Việt
- Ánh sáng đèn nến.danh từ
Ví dụ
-
We read by candlelight during the blackout.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkændllaɪt/
We read by candlelight during the blackout.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép