Nghĩa tiếng Việt
- Cây đèn nến.danh từ
Ví dụ
-
A silver candlestick stood on the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkændlstɪk/
A silver candlestick stood on the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép