TanroDictionary Sổ từ

candlewood

/ˈkændəlˌwʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gỗ thắp đèn được thay nến.danh từ

Ví dụ

  1. They used candlewood to light the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép