Nghĩa tiếng Việt
- Gỗ thắp đèn được thay nến.danh từ
Ví dụ
-
They used candlewood to light the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkændəlˌwʊd/
They used candlewood to light the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép