TanroDictionary Sổ từ

candling

/kˈændlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của candle.động từ

Ví dụ

  1. She is candling the eggs to check them.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép