Nghĩa tiếng Việt
- Tính thật thà, tính ngay thẳng, tính bộc trực.danh từ
- Sự vô tư, sự không thiên vị.danh từ
Ví dụ
-
Her candour made the meeting easier.
-
The judge listened with clear candour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép