TanroDictionary Sổ từ

candour

/ˈkændɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thật thà, tính ngay thẳng, tính bộc trực.danh từ
  2. Sự vô tư, sự không thiên vị.danh từ

Ví dụ

  1. Her candour made the meeting easier.

  2. The judge listened with clear candour.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép