Nghĩa tiếng Việt
- Que kẹo.danh từ
- Vật hấp dẫn nhưng không có giá trị.danh từ
Ví dụ
-
The child spun candy-floss at the fair.
-
His promise was just candy-floss.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép