TanroDictionary Sổ từ

candying

/ˈkændiɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của candy.động từ

Ví dụ

  1. She is candying the orange peel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép