TanroDictionary Sổ từ

cane-brake

/ˈkeɪnˈbreɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bãi lau sậy.danh từ

Ví dụ

  1. The cane-brake was thick and hard to cross.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép