TanroDictionary Sổ từ

caner

/ˈkeɪnɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem cane: Cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây laudanh từ

Ví dụ

  1. The entry caner points to cane.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép