Nghĩa tiếng Việt
- Xem cane: Cây trúc, cây mía ((cũng) sugar cane); cây laudanh từ
Ví dụ
-
The entry caner points to cane.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeɪnɜː/
The entry caner points to cane.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép