TanroDictionary Sổ từ

caning

/ˈkeɪnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cane.động từ
  2. Sự đánh đòn, trận đòn.danh từ

Ví dụ

  1. He was caning the chair to fix it.

  2. The old rule used caning as punishment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép