Nghĩa tiếng Việt
- Hộp nhỏ, hộp (để đựng trà, thuốc lá, cà phê... ).danh từ
- Hộp đựng bánh thánh.danh từ
Ví dụ
-
Keep the tea in a canister with a lid.
-
He kept the canister on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép