TanroDictionary Sổ từ

canister

/ˈkænɪstə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp nhỏ, hộp (để đựng trà, thuốc lá, cà phê... ).danh từ
  2. Hộp đựng bánh thánh.danh từ

Ví dụ

  1. Keep the tea in a canister with a lid.

  2. He kept the canister on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép